Nghĩa tiếng Việt
- Sự đầu hàng.danh từ
- Sự giao lại, sự dâng, sự nộp (thành trì... để đầu hàng).danh từ
- Bỏ, từ bỏ.động từ
- Giao lại, dâng, nộp (thành trì... để đầu hàng).động từ
- Đầu hàng.động từ
- Chịu để cho (tập quán, ảnh hưởng... ) chi phối mình.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The army signed an unconditional surrender.
-
His surrender ended the long argument.
-
He chose to surrender his office today.
-
They surrender the keys at the front desk.
-
They had to surrender to the enemy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép