TanroDictionary Sổ từ

surrender

/səˈrendə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đầu hàng.danh từ
  2. Sự giao lại, sự dâng, sự nộp (thành trì... để đầu hàng).danh từ
  3. Bỏ, từ bỏ.động từ
  4. Giao lại, dâng, nộp (thành trì... để đầu hàng).động từ
  5. Đầu hàng.động từ
  6. Chịu để cho (tập quán, ảnh hưởng... ) chi phối mình.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The army signed an unconditional surrender.

  2. His surrender ended the long argument.

  3. He chose to surrender his office today.

  4. They surrender the keys at the front desk.

  5. They had to surrender to the enemy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép