Nghĩa tiếng Việt
- Tấm quanh thảm (phủ khoảng sàn nhà giữa thảm và tường).danh từ
- Bao quanh, vây quanh.động từ
- Bao vây (quân địch).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rug surround was worn and faded.
-
Tall trees surround the quiet house.
-
The army could surround the small town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép