Nghĩa tiếng Việt
- Treo lơ lửng.động từ
- Đình chỉ, hoãn; treo giò (ai).động từ
Tiếng Nhật
- 休めるやすめるnghỉ ngơi, tạm ngừng
- ぶら下げるぶらさげるtreo, đeo lủng lẳng, xách
- 下げるさげるtreo, đeo
- 吊るつるtreo, móc, đeo (kiếm), lắp (kệ)
- 垂らすたらすnhỏ giọt, làm đổ
Ví dụ
-
We suspend the lamp above the desk.
-
The editor decided to suspend the newspaper.
-
to suspend a newspaper
đình bản một tờ báo
-
to suspend a judgement
hoãn xét xử
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép