TanroDictionary Sổ từ

suspicion

/səˈspɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngờ, sự nghi ngờ, sự ngờ vực.danh từ
  2. Tí, chút.danh từ
  3. Nghi ngờ, ngờ vực.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His honesty is above any suspicion at all.

  2. There was only a suspicion of pepper in the soup.

  3. I have a suspicion about the missing key.

  4. his honesty is above suspicion

    tính chân thật của anh ta thì không ai còn có thể nghi ngờ

  5. on suspicion

    vì nghi ngờ, vì ngờ vực

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép