Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngờ, sự nghi ngờ, sự ngờ vực.danh từ
- Tí, chút.danh từ
- Nghi ngờ, ngờ vực.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His honesty is above any suspicion at all.
-
There was only a suspicion of pepper in the soup.
-
I have a suspicion about the missing key.
-
his honesty is above suspicion
tính chân thật của anh ta thì không ai còn có thể nghi ngờ
-
on suspicion
vì nghi ngờ, vì ngờ vực
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép