Nghĩa tiếng Việt
- Đường nối, đường ráp, đường khớp.danh từ
- Sự khâu; chỉ khâu; đường khâu (vết thương).danh từ
- Khâu (vết thương, vết mổ... ).động từ
Tiếng Nhật
- 縫い目ぬいめđường may, mũi khâu
Ví dụ
-
The surgeon studied the skull suture.
-
The nurse checked the wound suture.
-
The doctor will suture the cut now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép