TanroDictionary Sổ từ

suture

/ˈsuːtʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường nối, đường ráp, đường khớp.danh từ
  2. Sự khâu; chỉ khâu; đường khâu (vết thương).danh từ
  3. Khâu (vết thương, vết mổ... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The surgeon studied the skull suture.

  2. The nurse checked the wound suture.

  3. The doctor will suture the cut now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép