Nghĩa tiếng Việt
- Đường cỏ bị cắt, vệt cỏ bị cắt; vạt cỏ bị cắt.danh từ
Ví dụ
-
The mower left a wide swath of cut grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sweɪð/
The mower left a wide swath of cut grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép