TanroDictionary Sổ từ

swath

/sweɪð/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường cỏ bị cắt, vệt cỏ bị cắt; vạt cỏ bị cắt.danh từ

Ví dụ

  1. The mower left a wide swath of cut grass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép