Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho ngọt, pha cho ngọt; làm cho bớt chua, làm cho bớt đắng.động từ
- Làm cho thơm tho, làm trong sạch (không khí... ).động từ
- Làm cho dịu dàng (tính tình... ).động từ
- Trở nên ngọt.động từ
- Trở nên dịu dàng.động từ
Ví dụ
-
Add sugar to sweeten the tea.
-
Fresh flowers sweeten the room.
-
Her smile sweetened the tense meeting.
-
The sauce will sweeten after cooking.
-
His mood sweetened after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép