TanroDictionary Sổ từ

sweeten

/ˈswiːtn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho ngọt, pha cho ngọt; làm cho bớt chua, làm cho bớt đắng.động từ
  2. Làm cho thơm tho, làm trong sạch (không khí... ).động từ
  3. Làm cho dịu dàng (tính tình... ).động từ
  4. Trở nên ngọt.động từ
  5. Trở nên dịu dàng.động từ

Ví dụ

  1. Add sugar to sweeten the tea.

  2. Fresh flowers sweeten the room.

  3. Her smile sweetened the tense meeting.

  4. The sauce will sweeten after cooking.

  5. His mood sweetened after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép