Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swell.động từ
- Sự phồng ra (lốp xe... ); sự căng (buồm... ).danh từ
- Sự sưng lên, sự tấy lên (vết thương).danh từ
- Nước sông lên to.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The swelling of the dough showed progress.
-
The swelling in the tire got larger.
-
The swelling on his arm needed rest.
-
The swelling in the river scared the villagers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép