TanroDictionary Sổ từ

swelter

/ˈsweltə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiết trời oi ả; tình trạng oi ả, tình trạng ngột ngạt.danh từ
  2. Sự mệt nhoài người (vì nóng).danh từ
  3. Sự ra mồ hôi nhễ nhại.danh từ
  4. Nóng oi ả, nóng ngột ngạt.động từ
  5. Mệt nhoài người (vì nóng).động từ
  6. Đổ mồ hôi nhễ nhại.động từ

Ví dụ

  1. The swelter made the room hard to stay in.

  2. After hours outside, he felt the swelter.

  3. The swelter left his face wet with sweat.

  4. We swelter in the noon heat.

  5. He sweltered after carrying boxes all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép