Nghĩa tiếng Việt
- Tiết trời oi ả; tình trạng oi ả, tình trạng ngột ngạt.danh từ
- Sự mệt nhoài người (vì nóng).danh từ
- Sự ra mồ hôi nhễ nhại.danh từ
- Nóng oi ả, nóng ngột ngạt.động từ
- Mệt nhoài người (vì nóng).động từ
- Đổ mồ hôi nhễ nhại.động từ
Ví dụ
-
The swelter made the room hard to stay in.
-
After hours outside, he felt the swelter.
-
The swelter left his face wet with sweat.
-
We swelter in the noon heat.
-
He sweltered after carrying boxes all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép