TanroDictionary Sổ từ

swerve

/swɜːv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chệch, sự đi lệch hướng.danh từ
  2. Đi chệch, đi lệch hướng.động từ
  3. Làm chệch; làm (quả bóng) bật chệch lên trên không.động từ

Ví dụ

  1. The car made a sharp swerve on the road.

  2. The bike swerved to avoid the puddle.

  3. The wind swerved the ball off course.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép