Nghĩa tiếng Việt
- Tượng trưng.tính từ
Tiếng Nhật
- 象徴的しょうちょうてきmang tính biểu tượng
Ví dụ
-
The picture has a symbolical meaning for the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɪmbˈɒlɪkəl/
The picture has a symbolical meaning for the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép