Nghĩa tiếng Việt
- Người theo trường phái tượng trưng.danh từ
Tiếng Nhật
- シンボリストnhà tượng trưng chủ nghĩa
Ví dụ
-
The symbolist wrote in a rich style.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪmbəlɪst/
The symbolist wrote in a rich style.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép