TanroDictionary Sổ từ

sympathize

/ˈsɪmpəˌθɑɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thiện cảm, tỏ cảm tình (với ai).động từ
  2. Thông cảm; đồng tình (với ai).động từ

Ví dụ

  1. I sympathize with your tired parents.

  2. We sympathize with your loss.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép