Nghĩa tiếng Việt
- Có thiện cảm, tỏ cảm tình (với ai).động từ
- Thông cảm; đồng tình (với ai).động từ
Ví dụ
-
I sympathize with your tired parents.
-
We sympathize with your loss.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép