Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc phép cải dung.tính từ
Ví dụ
-
His voice stayed synecdochic all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsɪnəkˈduːtʃɪk/
His voice stayed synecdochic all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép