TanroDictionary Sổ từ

synecdochic

/ˌsɪnəkˈduːtʃɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc phép cải dung.tính từ

Ví dụ

  1. His voice stayed synecdochic all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép