Nghĩa tiếng Việt
- Có hệ thống.tính từ
- Có phương pháp.tính từ
Ví dụ
-
She kept a systematical record of expenses.
-
His systematical approach reduced mistakes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép