Nghĩa tiếng Việt
- có hệ thốngadv
- Xem systematic: Có hệ thốngD
Tiếng Nhật
- 片っ端からかたっぱしからtất tần tật, lần lượt từng cái một
Ví dụ
-
The word systematically is used in English.
-
The entry systematically points to systematic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép