Nghĩa tiếng Việt
- Có hệ thống.tính từ
- Có phương pháp.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She showed systematic insolence during the meeting.
-
He is a very systematic worker in this office.
-
systematic insolence
sự láo xược có hệ thống
-
systematic worker
công nhân làm việc có phương pháp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép