TanroDictionary Sổ từ

systematic

/ˌsɪstəˈmætɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hệ thống.tính từ
  2. Có phương pháp.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She showed systematic insolence during the meeting.

  2. He is a very systematic worker in this office.

  3. systematic insolence

    sự láo xược có hệ thống

  4. systematic worker

    công nhân làm việc có phương pháp

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép