TanroDictionary Sổ từ

tabour

/təˈbʊr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem tabor: Trống con: một loại trống nhỏdanh từ

Ví dụ

  1. The entry tabour points to tabor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép