Nghĩa tiếng Việt
- Xem tabor: Trống con: một loại trống nhỏdanh từ
Ví dụ
-
The entry tabour points to tabor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/təˈbʊr/
The entry tabour points to tabor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép