Nghĩa tiếng Việt
- Tài, tài ba, tài năng, tài cán.danh từ
- Người có tài, nhân tài.danh từ
- Khiếu, năng khiếu.danh từ
- Những người đánh cuộc (đánh cá) không chuyên (đối lại với chuyên nghiệp).danh từ
- Talăng (đơn vị trọng lượng; tiền tệ cổ Hy Lạp).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is a woman of great talent.
-
She is a real talent in music.
-
to have a talent for...
-
The local talent joined the game.
-
A talent was a heavy unit long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép