TanroDictionary Sổ từ

talent

/ˈtælənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tài, tài ba, tài năng, tài cán.danh từ
  2. Người có tài, nhân tài.danh từ
  3. Khiếu, năng khiếu.danh từ
  4. Những người đánh cuộc (đánh cá) không chuyên (đối lại với chuyên nghiệp).danh từ
  5. Talăng (đơn vị trọng lượng; tiền tệ cổ Hy Lạp).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is a woman of great talent.

  2. She is a real talent in music.

  3. to have a talent for...

  4. The local talent joined the game.

  5. A talent was a heavy unit long ago.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép