Nghĩa tiếng Việt
- Sự kiểm điểm (hàng hoá, tên... ).danh từ
- Nhãn (ghi tên hàng); biển (khắc tên cây ở vường bách thảo... ).danh từ
- Bản đối chiếu, vật đối chiếu.danh từ
- Số tính toán (chục, tá, trăm... ).danh từ
- Thẻ ghi nợ; dấu khắc để ghi nợ.danh từ
- Kiểm (tên, hàng hoá... ).động từ
- Gắn nhãn, đeo biển vào.động từ
- Khắc đấu (để ghi nợ... ).động từ
Ví dụ
-
She checked the talli before closing the shop.
-
A talli hung from each bag.
-
We used a talli to compare the lists.
-
The talli showed twelve apples on the shelf.
-
He kept a talli for every debt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép