Nghĩa tiếng Việt
- Thủy thủ.danh từ
- Nhựa đường, hắc ín.danh từ
- Bôi hắc ín; rải nhựa.động từ
- Làm nhục.động từ
Tiếng Nhật
- タールhắc ín
Ví dụ
-
The tar pulled the rope with steady hands.
-
The old road was covered in thick black tar.
-
They tried to tar and feather the angry man.
-
They tried to tar him with a rude nickname.
-
to cover with tar
rải nhựa; bôi hắc ín
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép