Nghĩa tiếng Việt
- Giũ, trở (cỏ, để phơi khô).động từ
Ví dụ
-
Farmers ted the hay in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ted/
Farmers ted the hay in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép