TanroDictionary Sổ từ

teg

/tɛɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con cừu hai tuổi.danh từ

Ví dụ

  1. The farmer counted every teg in the pen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép