Nghĩa tiếng Việt
- Tê-lếch; hệ thống thông tin liên lạc bằng máy điện báo ghi chữ.danh từ
- Tê-lếch (tin, thư gửi đi hoặc nhận được bằng tê-lếch).danh từ
- [[|]] máy phát và nhận thư bằng tê-lếch; máy tê-lếch.danh từ
- Gửi (một bức thư) bằng tê-lếch, liên lạc với (ai) bằng tê-lếch.động từ
Tiếng Nhật
- テレックス(viết tắt) telex
Ví dụ
-
The office still uses a telex machine.
-
We received a telex from the branch office.
-
The old telex sat in the corner.
-
She telexed the report to the main office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép