Nghĩa tiếng Việt
- Khí chất, tính khí, tính.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She has a very artistic temperament.
-
an artistic temperament
tính nghệ sĩ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép