TanroDictionary Sổ từ

tentative

/ˈtentətɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ướm, thử.tính từ
  2. Sự thử, sự toan làm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We made a tentative offer to buy the car.

  2. His tentative was only a first try.

  3. tentative offer

    lời nói ướm, lời đề nghị

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép