Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho dày, làm cho dày đặc, làm cho sít.động từ
- Trở nên dày.động từ
- Trở nên đặc.động từ
- Sẫm lại.động từ
- Đến nhiều.động từ
- Trở nên nhiều, trở nên phức tạp.động từ
Ví dụ
-
We need to thicken the soup today.
-
Stir the soup until it thickens.
-
The cream will thicken after a minute.
-
The sky began to thicken with clouds.
-
The dangers thicken as we go deeper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép