Nghĩa tiếng Việt Kẻ trộm, kẻ cắp.danh từ Tiếng Nhật 泥棒どろぼうkẻ trộm, kẻ cướp 泥どろbùn, đất bùn 盗賊とうぞくkẻ trộm, kẻ cướp, đạo tặc 盗人ぬすびと(cũ) kẻ trộm 賊ぞくkẻ trộm, kẻ cướp Ví dụ A thief took my bicycle from the yard. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép