Nghĩa tiếng Việt
- Bắp đùi, bắp vế.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He hurt his thigh while running outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/θaɪ/
He hurt his thigh while running outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép