Nghĩa tiếng Việt
- Thịnh vượng, phát đạt.động từ
- Lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The business cannot thrive without good management.
-
Children thrive on fresh air and food.
-
an enterprise can't thrive without good management
quản lý không tốt thì xí nghiệp không thể phát đạt được
-
children thrive on fresh air and good food
trẻ em chóng lớn nhờ không khí mát mẻ và ăn uống tốt
-
Without considerable predators, penguins thrive in the South Pole
Không có kẻ thù đáng kể, chim cánh cụt phát triển mạnh ở cực Nam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép