TanroDictionary Sổ từ

thrive

/θraɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịnh vượng, phát đạt.động từ
  2. Lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The business cannot thrive without good management.

  2. Children thrive on fresh air and food.

  3. an enterprise can't thrive without good management

    quản lý không tốt thì xí nghiệp không thể phát đạt được

  4. children thrive on fresh air and good food

    trẻ em chóng lớn nhờ không khí mát mẻ và ăn uống tốt

  5. Without considerable predators, penguins thrive in the South Pole

    Không có kẻ thù đáng kể, chim cánh cụt phát triển mạnh ở cực Nam.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép