TanroDictionary Sổ từ

thrust

/θrʌst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đẩy mạnh, sự xô đẩy.danh từ
  2. Nhát đâm (dao găm, mũi kiếm).danh từ
  3. Cuộc tấn công mạnh (để chọc thủng phòng tuyến), sự đột phá, sự thọc sâu.danh từ
  4. Sự công kích (trong cuộc tranh luận).danh từ
  5. Sự tấn công thình lình.danh từ
  6. Sức đè, sức ép (giữa các bộ phận trong một cơ cấu).danh từ
  7. Sự đè gãy (cột chống trong mỏ than).danh từ
  8. mục đích hay chủ đề của một hành động hay một lập luận.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The swimmer gave a powerful thrust forward.

  2. He felt a thrust in the argument.

  3. The team made a strong thrust forward.

  4. Her comment was a direct thrust at him.

  5. The cold air came in with a thrust.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép