Nghĩa tiếng Việt
- Sự đẩy mạnh, sự xô đẩy.danh từ
- Nhát đâm (dao găm, mũi kiếm).danh từ
- Cuộc tấn công mạnh (để chọc thủng phòng tuyến), sự đột phá, sự thọc sâu.danh từ
- Sự công kích (trong cuộc tranh luận).danh từ
- Sự tấn công thình lình.danh từ
- Sức đè, sức ép (giữa các bộ phận trong một cơ cấu).danh từ
- Sự đè gãy (cột chống trong mỏ than).danh từ
- mục đích hay chủ đề của một hành động hay một lập luận.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The swimmer gave a powerful thrust forward.
-
He felt a thrust in the argument.
-
The team made a strong thrust forward.
-
Her comment was a direct thrust at him.
-
The cold air came in with a thrust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép