TanroDictionary Sổ từ

thumbs

/θˈʌmz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của thumbđộng từ

Ví dụ

  1. She thumbs the screen to zoom in.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép