Nghĩa tiếng Việt
- Quả đấm, quả thụi.danh từ
- Đấm, thụi, thoi.động từ
- Đánh, đập mạnh.động từ
Tiếng Nhật
- 強打きょうだcú đánh mạnh, đòn mạnh; va mạnh
Ví dụ
-
He threw a hard thump at the bag.
-
Do not thump the door so loudly tonight.
-
The drum thumped loudly in the hall.
-
to thump the door
đấm cửa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép