TanroDictionary Sổ từ

thump

/θʌmp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả đấm, quả thụi.danh từ
  2. Đấm, thụi, thoi.động từ
  3. Đánh, đập mạnh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He threw a hard thump at the bag.

  2. Do not thump the door so loudly tonight.

  3. The drum thumped loudly in the hall.

  4. to thump the door

    đấm cửa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép