Nghĩa tiếng Việt
- Ngang (trái với dọc).tính từ
- Ván ngang (cho người chèo thuyền ngồi).danh từ
- Cản trở, ngăn trở, phá ngang, làm trở ngại.động từ
Tiếng Nhật
- 阻むはばむngăn cản, cản trở
Ví dụ
-
The thwart board sat across the boat.
-
He sat on the middle thwart.
-
They tried to thwart his secret plan.
-
to thwart the enemy's plans
phá kế hoạch của địch
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép