TanroDictionary Sổ từ

thwart

/θwɔːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngang (trái với dọc).tính từ
  2. Ván ngang (cho người chèo thuyền ngồi).danh từ
  3. Cản trở, ngăn trở, phá ngang, làm trở ngại.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The thwart board sat across the boat.

  2. He sat on the middle thwart.

  3. They tried to thwart his secret plan.

  4. to thwart the enemy's plans

    phá kế hoạch của địch

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép