TanroDictionary Sổ từ

tidy

/ˈtaɪdi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng.tính từ
  2. Khá nhiều, kha khá.tính từ
  3. Khá khoẻ.tính từ
  4. + up) làm cho sạch sẽ, dọn dẹp, sắp xếp gọn gàng, xếp sắp ngăn nắp.động từ
  5. Sắp xếp sửa sang cho gọn gàng, dọn dẹp cho sạch sẽ ngăn nắp.động từ
  6. Thùng chứa vật linh tinh; giỏ rác.danh từ
  7. Vải phủ ghế (cho khỏi bẩn).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She kept her bedroom very tidy and clean.

  2. He won a tidy sum of money last year.

  3. The room looks tidy now.

  4. Please tidy your desk before class.

  5. She will tidy the kitchen tonight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép