Nghĩa tiếng Việt
- Sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng.tính từ
- Khá nhiều, kha khá.tính từ
- Khá khoẻ.tính từ
- + up) làm cho sạch sẽ, dọn dẹp, sắp xếp gọn gàng, xếp sắp ngăn nắp.động từ
- Sắp xếp sửa sang cho gọn gàng, dọn dẹp cho sạch sẽ ngăn nắp.động từ
- Thùng chứa vật linh tinh; giỏ rác.danh từ
- Vải phủ ghế (cho khỏi bẩn).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She kept her bedroom very tidy and clean.
-
He won a tidy sum of money last year.
-
The room looks tidy now.
-
Please tidy your desk before class.
-
She will tidy the kitchen tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép