TanroDictionary Sổ từ

tie-in

/ˈtɑɪˌɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nối tiếp, sự liên tiếp, mối quan hệ.danh từ
  2. Sự phù hợp, sự khít khao.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There is a tie-in between the two reports.

  2. The tie-in with the lesson was clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép