Nghĩa tiếng Việt
- Thế kiếm thứ ba (mũi kiếm ngang con mắt).danh từ
- Bộ ba con liên tiếp.danh từ
- Thùng (đựng rượu, khoảng 200 lít).danh từ
- Quãng ba; âm ba.danh từ
Ví dụ
-
The fencer held a tierce before stepping back.
-
The three puppies moved in a tierce together.
-
The wine was stored in a tierce in the cellar.
-
The singer played a tierce on the piano.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép