Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng leng keng.danh từ
- Kêu leng keng.động từ
Ví dụ
-
The bell gave a soft ting.
-
The coins tinged in his pocket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɪŋ/
The bell gave a soft ting.
The coins tinged in his pocket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép