TanroDictionary Sổ từ

tiresome

/ˈtaɪəsəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mệt nhọc, làm mệt.tính từ
  2. Chán, làm chán, khó chịu.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cleaning the entire house can be a tiresome job.

  2. I found his long lecture very tiresome today.

  3. a tiresome job

    một công việc mệt nhọc

  4. a tiresome lecture

    một buổi thuyết trình chán ngắt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép