Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc lá.danh từ
- Cây thuốc lá ((cũng) tobacco-plant).danh từ
Tiếng Nhật
- 煙草タバコthuốc lá, xì gà
Ví dụ
-
He tries to avoid tobacco.
-
The tobacco plants need warm weather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép