Nghĩa tiếng Việt
- Cầu tiêu.danh từ
- Bàn phấn, bàn trang điểm.danh từ
- Phòng rửa tay; nhà vệ sinh.danh từ
- Cách ăn mặc, phục sức.danh từ
- Sự trang điểm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The toilet was clean and bright.
-
She sat at her toilet mirror.
-
The toilet is down the hall.
-
His toilet was neat and simple.
-
She spent an hour to make her toilet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép