TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ toilet – Cầu tiêu; Bàn phấn, bàn trang điểm; Phòng rửa tay; nhà vệ sinh

toilet

/ˈtɔɪlət/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầu tiêu.danh từ
  2. Bàn phấn, bàn trang điểm.danh từ
  3. Phòng rửa tay; nhà vệ sinh.danh từ
  4. Cách ăn mặc, phục sức.danh từ
  5. Sự trang điểm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The toilet was clean and bright.

  2. She sat at her toilet mirror.

  3. The toilet is down the hall.

  4. His toilet was neat and simple.

  5. She spent an hour to make her toilet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép