Nghĩa tiếng Việt
- Răng.danh từ
- Răng (của các đồ vật).danh từ
- Lắp răng vào.động từ
- Giũa cho có răng.động từ
- Ăn khớp nhau (bánh xe có răng).động từ
Tiếng Nhật
- 歯はrăng
Ví dụ
-
The baby just lost her first tooth today.
-
The gear has one broken tooth.
-
They tooth the metal piece carefully.
-
He tooth the edge to make it rough.
-
The two wheels tooth together without noise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép