Nghĩa tiếng Việt
- Dòng nước chảy xiết, dòng nước lũ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The heavy rain fell in a violent torrent.
-
torrents of rain
mưa như trút
-
a torrent of abuse
(nghĩa bóng) một tràng chửi rủa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép