TanroDictionary Sổ từ

torrent

/ˈtɒrənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dòng nước chảy xiết, dòng nước lũ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The heavy rain fell in a violent torrent.

  2. torrents of rain

    mưa như trút

  3. a torrent of abuse

    (nghĩa bóng) một tràng chửi rủa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép