Nghĩa tiếng Việt
- Thân trên.danh từ
- Tượng bán thân (không có đầu và tay).danh từ
- Công việc bỏ dở, công việc hư hỏng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He carried the box against his torso.
-
The museum displayed a marble torso without a head.
-
The broken plan became a torso after the change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép