Nghĩa tiếng Việt
- Lung lay, sắp đổ.động từ
- Đi lảo đảo; đi chập chững.động từ
Tiếng Nhật
- 蹌踉めくよろめくloạng choạng, lảo đảo
Ví dụ
-
The old fence began to totter in wind.
-
The baby began to totter across the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép