TanroDictionary Sổ từ

totter

/ˈtɒtə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lung lay, sắp đổ.động từ
  2. Đi lảo đảo; đi chập chững.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old fence began to totter in wind.

  2. The baby began to totter across the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép