Nghĩa tiếng Việt
- Làm dai, làm bền, làm cứng rắn, làm dẻo dai, làm quen chịu đựng (gian khổ... ), tôi luyện.động từ
- Rắn lại.động từ
- Trở nên cứng rắn, trở nên dẻo dai, trở nên quen chịu đựng.động từ
Ví dụ
-
Cold weather can toughen your skin.
-
Heat will toughen the metal.
-
Training helped her toughen for the long race.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép