Nghĩa tiếng Việt
- Bi kịch.tính từ
- Bi thảm, thảm thương.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The tragic actor gave a powerful performance tonight.
-
The news of the tragic event shocked everyone.
-
tragic actor
diễn viên bi kịch
-
tragic event
sự việc bi thảm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép