TanroDictionary Sổ từ

tragic

/ˈtrædʒɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bi kịch.tính từ
  2. Bi thảm, thảm thương.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tragic actor gave a powerful performance tonight.

  2. The news of the tragic event shocked everyone.

  3. tragic actor

    diễn viên bi kịch

  4. tragic event

    sự việc bi thảm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép