TanroDictionary Sổ từ

tram

/træm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sợi tơ (để dệt nhung, lụa).danh từ
  2. Sợi khổ (của nhung, lụa).danh từ
  3. Xe điện ((cũng) tram-car; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) streetcar).danh từ
  4. Đường xe điện.danh từ
  5. Xe goòng (chở than... ).danh từ
  6. Đi xe điện.động từ
  7. Chở bằng goòng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The silk tram was soft and shiny.

  2. This tram gives the fabric a smooth tram.

  3. She rode the tram to work.

  4. The tram stopped near the old bridge.

  5. The tram carried rocks down the hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép