TanroDictionary Sổ từ

tramp

/træmp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng đi nặng nề.danh từ
  2. Cuộc đi bộ dài.danh từ
  3. Người đi lang thang; lối sống lang thang.danh từ
  4. Tàu hàng chạy không theo đường nhất định (gặp hàng đâu chở đấy).danh từ
  5. Người đàn bà đĩ thoã; người con gái đĩ thoã.danh từ
  6. Bước nặng nề.động từ
  7. Đi bộ, cuốc bộ.động từ
  8. Đi lang thang.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I heard the tramp of heavy boots.

  2. We took a long tramp through the fields.

  3. The lonely man lived on the tramp.

  4. A tramp delivered goods to the harbor.

  5. The insulted tramp walked away angrily.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép