Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng đi nặng nề.danh từ
- Cuộc đi bộ dài.danh từ
- Người đi lang thang; lối sống lang thang.danh từ
- Tàu hàng chạy không theo đường nhất định (gặp hàng đâu chở đấy).danh từ
- Người đàn bà đĩ thoã; người con gái đĩ thoã.danh từ
- Bước nặng nề.động từ
- Đi bộ, cuốc bộ.động từ
- Đi lang thang.động từ
Tiếng Nhật
- 浮浪者ふろうしゃkẻ lang thang, người vô gia cư
Ví dụ
-
I heard the tramp of heavy boots.
-
We took a long tramp through the fields.
-
The lonely man lived on the tramp.
-
A tramp delivered goods to the harbor.
-
The insulted tramp walked away angrily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép