Nghĩa tiếng Việt
- Thay đổi, biến đổi.động từ
- Làm biến chất, làm biến tính.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The lesson helped transform his habits.
-
Heat can transform the metal slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép