TanroDictionary Sổ từ

transform

/trænsˈfɔːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thay đổi, biến đổi.động từ
  2. Làm biến chất, làm biến tính.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The lesson helped transform his habits.

  2. Heat can transform the metal slowly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép